Từ: gạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gạch

Nghĩa gạch trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Viên đóng khuôn từ đất nhuyễn, nung chín, có màu đỏ nâu, dùng để xây, lát: viên gạch hòn gạch nhà gạch sân gạch đóng gạch lò gạch màu gạch non.","- 2 dt. 1. Chất béo vàng ở trong mai cua: khều gạch cua chắc như cua gạch (tng.). 2. Mảng xốp nhỏ, nâu nhạt nổi lên trên mặt nồi canh riêu cua khi đun nóng.","- 3 I. đgt. 1. Tạo ra trên giấy một đoạn thẳng: gạch chân những từ cần nhấn mạnh gạch chéo 2. Xoá bỏ điều đã viết: gạch đi một câu gạch tên trong danh sách. II. dt. Đoạn thẳng được tạo ra khi gạch: gạch hai gạch dưới chỗ cần in đậm."]

Dịch gạch sang tiếng Trung hiện đại:

《缸瓦。》gạch nung
缸砖。
甓; 砖; 堶 《把黏土等做成的坯放在窑里烧制而成的建筑材料, 多为长方形或方形。》
砖头 《不完整的砖; 碎砖。》
蟹黄; 虾膏。
划。
gạch một đường.
划了一条线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gạch

gạch:gạch tên
gạch𡑞:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch󱌔:gạch ngói
gạch󰄑:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch𤮄:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch󰍮:gạch ngói
gạch:gạch ngói
gạch𥗌:gạch ngói
gạch𥗳:gạch ngói
gạch󰓆:gạch cua
gạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gạch Tìm thêm nội dung cho: gạch