Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 带头 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàitóu] đi đầu; dẫn đầu; cầm đầu; làm đầu tàu。首先行动起来带动别人;领头儿。
带头人
người đi đầu; người dẫn đầu.
带头作用
đóng vai trò dẫn đầu.
带头学科
làm đầu tàu trong môn học.
带头人
người đi đầu; người dẫn đầu.
带头作用
đóng vai trò dẫn đầu.
带头学科
làm đầu tàu trong môn học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 带头 Tìm thêm nội dung cho: 带头
