Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dép lê đế bằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dép lê đế bằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dépđếbằng

Dịch dép lê đế bằng sang tiếng Trung hiện đại:

平底拖鞋píngdǐ tuōxié

Nghĩa chữ nôm của chữ: dép

dép: 
dép:đôi dép, giầy dép
dép𨆡:đôi dép, giầy dép
dép:đôi dép, giầy dép
dép𩦓:đôi dép, giầy dép
dép𩍣:đôi dép, giầy dép

Nghĩa chữ nôm của chữ: lê

:quả lê
:quả lê
:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
:pha lê
:pha lê
:lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
:lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
:lê (họ Lê): Lê Lợi, Lê Lai

Nghĩa chữ nôm của chữ: đế

đế:đế phún (hắt hơi)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
đế:căn thâm đế cố (rễ)
đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
đế:đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo)
đế:đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam)
đế:đế thính (lắng nghe)
đế:đế thính (lắng nghe)
đế:đế đèn, đế giày

Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng

bằng:bằng (ngựa chạy mau)
bằng:bằng (nương tựa)
bằng:bằng chứng
bằng:bằng chứng
bằng:bằng lòng
bằng𫷚:bằng nhau
bằng:bằng chứng
bằng:bằng hữu
bằng:thảo bằng tử (mái nhà lá)
bằng:bằng nhau
bằng:bằng lòng
bằng:bằng nhau
bằng:chim bằng
bằng:chim bằng
dép lê đế bằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dép lê đế bằng Tìm thêm nội dung cho: dép lê đế bằng