Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 卢布尔雅那 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卢布尔雅那:
Nghĩa của 卢布尔雅那 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúbùěryǎnà] Ljubljana (thủ đô Xlô-vê-ni-a)。南斯拉夫西北一城市,位于萨格勒布西部及西北部的萨瓦河上,公元前34年由奥古斯都建立。公元1277年转由哈布斯堡王朝统治,并于1913年移交于南斯拉夫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卢
| lô | 卢: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lư | 卢: | xem Lô |
| lợ | 卢: | lờ lợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 那
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |
| nà | 那: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| ná | 那: | nấn ná |
| nả | 那: | bao nả (bao nhiêu) |

Tìm hình ảnh cho: 卢布尔雅那 Tìm thêm nội dung cho: 卢布尔雅那
