Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 帮工 trong tiếng Trung hiện đại:
[bānggōng] 1. làm giúp; vần công (việc nhà nông). 帮助干活儿(多指农业方面)
2. người giúp vần công. 帮工的人
2. người giúp vần công. 帮工的人
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮
| bang | 帮: | phỉ bang (bọn cướp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 帮工 Tìm thêm nội dung cho: 帮工
