Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 幅度 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúdù] biên độ; mức độ; phạm vi; khoảng rộng。物体振动或摇摆所展开的宽度。比喻事物变动的大小。
今年小麦增产的幅度较大
mức độ sinh trưởng của tiểu mạch năm nay tương đối cao.
产品质量有较大幅度的提高。
mức độ nâng cao chất lượng sản phẩm tương đối nhiều.
今年小麦增产的幅度较大
mức độ sinh trưởng của tiểu mạch năm nay tương đối cao.
产品质量有较大幅度的提高。
mức độ nâng cao chất lượng sản phẩm tương đối nhiều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幅
| bức | 幅: | bức tranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 幅度 Tìm thêm nội dung cho: 幅度
