Cao su chống va đập cửa

Từ: 怪异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怪异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怪异 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàiyì] 1. kỳ dị; kỳ lạ; kỳ quặc; quái dị; quái lạ。奇异。
行为怪异
hành vi kỳ lạ
怪异的声音引起了我的警觉。
tiếng động quái lạ làm tôi cảnh giác.
2. hiện tượng kỳ lạ; hiện tượng kỳ quặc。奇异反常的现象。
怪异丛生
nhiều hiện tượng kỳ lạ cùng xảy ra.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怪

quái:quái gở, tai quái
quảy:quảy xách
quấy:quấy phá
quế:hồn ma bóng quế (hồn người chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
怪异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怪异 Tìm thêm nội dung cho: 怪异