Từ: 厚薄规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚薄规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚薄规 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòubóguī] thước kẹp; thước đo độ dày mỏng。测量两个接合面的间隙的量具,由不同厚度(一般为0.01-0.05毫米)的金属薄片组成。也叫塞尺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
厚薄规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚薄规 Tìm thêm nội dung cho: 厚薄规