Từ: 末伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòfú] 1. mạt phục。立秋后的第一个庚日,是最后的一伏。
2. mạt phục (mười ngày cuối cùng sau Lập Thu, cũng gọi là Chung Phục hay Tam Phục)。通常也指从立秋后第一个庚日起到第二个庚日前一天(共十天)的一段时间。也叫终伏,三伏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
末伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末伏 Tìm thêm nội dung cho: 末伏