Cao su chống va đập cửa

Từ: 水绿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水绿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 水绿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐlǜ] xanh nhạt。浅绿色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục
水绿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水绿 Tìm thêm nội dung cho: 水绿