Cao su chống va đập cửa

Từ: 干仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànzhàng] đánh nhau; chửi nhau。打架;吵架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
干仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干仗 Tìm thêm nội dung cho: 干仗