Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 干将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干将 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānjiāng] bảo kiếm; kiếm Can Tương。古代宝剑名,常跟莫邪并说,泛指宝剑。
[gànjiàng]
người tài giỏi; người có tài; người dám nghĩ dám làm。能干的或敢干的人。
得力干将。
người tài giỏi& đắc lực.
一员干将。
người có tài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
干将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干将 Tìm thêm nội dung cho: 干将