Cao su chống va đập cửa

Từ: 干巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[gān·ba] 1. khô cứng; khô。失去水分而收缩或变硬。
枣儿都晒干巴了。
táo phơi khô rồi.
2. khô (da dẻ)。缺少脂肪,皮肤干燥。
人老了,皮肤就变得干巴了。
người già, da dẻ khô hết.
3. khô khan; đơn điệu (ngôn ngữ văn chương)。(语言文字)枯燥,不生动。
说话得干巴乏味。
nói chuyện đơn điệu nhạt nhẽo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
干巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干巴 Tìm thêm nội dung cho: 干巴