Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宮府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宮府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung phủ
Vương cung và quan sảnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宮

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
宮府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宮府 Tìm thêm nội dung cho: 宮府