Từ: 平装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平装 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngzhuāng] đóng bìa mềm; đóng bìa thường (sách vở)。(书籍)用单层的纸做封面,书脊不成弧形的装订(区别于"精装")。
平装本。
bản đóng bìa mềm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
平装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平装 Tìm thêm nội dung cho: 平装