Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: băng ca có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng ca:
Nghĩa băng ca trong tiếng Việt:
["- băng-ca dt. (Pháp: brancard) Cán dùng để khiêng người ốm hay người bị nạn: Đặt nạn nhân lên băng-ca."]Dịch băng ca sang tiếng Trung hiện đại:
担架 《医院或军队中抬送病人、伤员的用具, 用木棍、竹竿等做架子, 中间绷着帆布或绳子。》một cái băng-ca一副担架。
Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ca
| ca | 哥: | đại ca |
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| ca | 嘎: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 尕: | ca (nhỏ) |
| ca | 尜: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 旮: | sơn ca |
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| ca | 袈: | ca dao |
| ca | 軋: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 轧: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 迦: | Đức Thích Ca |
| ca | 釓: | ca (kim loại Gadolenium) |
| ca | 钆: | ca (kim loại Gadolenium) |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Tìm hình ảnh cho: băng ca Tìm thêm nội dung cho: băng ca
