Cao su chống va đập cửa

Từ: 午时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 午时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 午时 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔshí] giờ ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ)。旧式计时法指上午十一点钟到下午一点钟的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
午时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 午时 Tìm thêm nội dung cho: 午时