Từ: 自动步枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自动步枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自动步枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdòngbùqiāng] súng trường tự động。能够连续发射的步枪。装有快慢机的,可连发射击,也可单发射击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
自动步枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自动步枪 Tìm thêm nội dung cho: 自动步枪