Từ: 发配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发配:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发配 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāpèi] sung quân; đi đày (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。充军(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
发配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发配 Tìm thêm nội dung cho: 发配