Từ: 补缀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补缀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 补缀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔzhuì]
vá; đắp; sửa; mạng (thường là quần áo); sửa sang; tu bổ; sửa chữa; tu sửa。修补(多指衣服)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀

chuế:chuế (âm khác của Xuyết)
xuyết:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
补缀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补缀 Tìm thêm nội dung cho: 补缀