Từ: 占有 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 占有:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 占 • 有

chiếm hữu
Dùng sức mạnh hoặc thủ đoạn nào đó đoạt lấy sự vật cho mình.Có được, nắm giữ.
◎Như:
khoa học nghiên cứu tất tu chiếm hữu đại lượng tư liệu
科學研究必須占有大量資料 nghiên cứu khoa học tất cần phải có rất nhiều tài liệu.Ở một địa vị nào đó.
◎Như:
nông nghiệp tại quốc dân kinh tế trung chiếm hữu trọng yếu địa vị
農業在國民經濟中占有重要地位 trong nền kinh tế toàn dân, nông nghiệp giữ một địa vị quan trọng.

Nghĩa của 占有 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànyǒu] 1. chiếm; chiếm giữ; chiếm cứ。占据。
2. chiếm; giữ (địa vị)。处在(某种地位)。
农业在国民经济中占有重要地位。
nông nghiệp giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế quốc dân.
3. nắm; nắm lấy。掌握。
科学研究必须占有大量材料。
nghiên cứu khoa học phải nắm được nhiều tài liệu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem占:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm占:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm占:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm占:mặt nổi chàm
chím占:chúm chím
chúm占: 
chăm占:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm占:ôm chầm; chầm chậm
chắm占: 
chằm占:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm占: 
chễm占:chễm chệ
coi占:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm占:giấu giếm
xem占:xem qua, xem sách, xem hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích
占有 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 占有 Tìm thêm nội dung cho: 占有