Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 幽微 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōuwēi] 1. yếu ớt; thoang thoảng; phản phất (âm thanh, mùi vị...)。(声音、气味等)微弱。
幽微的呼唤
tiếng hô hoán yếu ớt
幽微的花香
hương hoa thoang thoảng
2. thâm thuý tinh vi; sâu xa; sâu sắc。深奥精微。
涵义幽微
hàm ý thâm thuý sâu xa
幽微的呼唤
tiếng hô hoán yếu ớt
幽微的花香
hương hoa thoang thoảng
2. thâm thuý tinh vi; sâu xa; sâu sắc。深奥精微。
涵义幽微
hàm ý thâm thuý sâu xa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽
| u | 幽: | âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu |
| ù | 幽: | thổi ù ù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |

Tìm hình ảnh cho: 幽微 Tìm thêm nội dung cho: 幽微
