Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 底土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底土 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐtǔ] đất cái; tầng đất cái; đất xác (lớp đất ở dưới lớp đất màu)。心土下面的一层土壤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
底土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底土 Tìm thêm nội dung cho: 底土