Từ: 抽筋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抽筋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抽筋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōujīn] 1. rút gân。抽掉筋。
过去西藏农奴主用剥皮抽筋等酷刑来迫害广大农奴。
chủ nô vùng Tây Tạng xưa dùng nhục hình lột da, rút gân để bức hại rất nhiều nông nô.

2. vọp bẻ; chuột rút; co giật; máy (cơ)。(抽筋儿)筋肉痉挛。
腿受了寒,直抽筋儿。
chân bị lạnh cứ co giật mãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抽

trìu:trìu mến
trừu:trừu tượng
ép:bắt ép
ắp:đầy ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筋

cân:cân nhục (băp thịt)
gân:gân cốt
抽筋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抽筋 Tìm thêm nội dung cho: 抽筋