Từ: 底色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底色 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐsè] 1. màu lót; màu nền (hội hoạ)。绘画时第一层着色。
2. lớp mặt; lớp lót (nhuộm)。染纺织品前用作底层的颜料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
底色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底色 Tìm thêm nội dung cho: 底色