Từ: 取经用弘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取经用弘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取经用弘 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔjīngyònghóng] chắt lọc tinh hoa (từ nhiều tài liệu)。从大量的材料里提取精华。"弘"也作宏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弘

hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
ngoằng:loằng ngoằng
取经用弘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取经用弘 Tìm thêm nội dung cho: 取经用弘