Từ: 底边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 底边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 底边 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐbiān] đường đáy; cạnh đáy。平面几何图形的一边与图纸下面的一边平行的边。在某些图形中底边是固定的,如梯形的底边是它的相平行的两边,等腰三角形的底边是它的不等的一边。
三角形的底边。
đường đáy hình tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
底边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 底边 Tìm thêm nội dung cho: 底边