Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 庚齿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庚齿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齿

Nghĩa của 庚齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngchǐ] tuổi; tuổi tác。年庚;年龄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庚

canh:canh tơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿

xỉ齿:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa齿:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
庚齿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庚齿 Tìm thêm nội dung cho: 庚齿