Từ: 废学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废学 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèixué] nghỉ học; bỏ học (không tiếp tục học nữa)。不再继续上学;辍学。
中途废学
bỏ học nửa chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
废学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废学 Tìm thêm nội dung cho: 废学