Từ: 废弃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 废弃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 废弃 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèiqì] vứt đi; vứt bỏ; bãi bỏ; bỏ đi; bỏ hoang。抛弃不用。
把废弃的土地变成良田。
biến đất bỏ hoang thành ruộng tốt.
旧的规章制度要一概废弃。
những quy tắc điều lệ cũ nên bãi bỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 废

phế:phế bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃

khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
废弃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 废弃 Tìm thêm nội dung cho: 废弃