Từ: 座钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 座钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 座钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòzhōng] đồng hồ để bàn。摆在桌子上的时钟(区别于"挂钟")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
座钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 座钟 Tìm thêm nội dung cho: 座钟