Từ: 勞燕分飛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勞燕分飛:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 勞 • 燕 • 分 • 飛
lao yến phân phi
Chim bách thanh và chim én phân tán bay đi. Tỉ dụ biệt li.
§ Nguồn gốc:
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集:
Đông phi bá lao tây phi yến, Hoàng Cô Chức Nữ thì tương kiến
東飛伯勞西飛燕, 黃姑織女時相 (Tạp khúc ca từ bát 雜曲歌辭八, Đông phi bá lao ca 東飛伯勞歌).
§
Hoàng Cô
tức là
Khiên Ngưu
牽牛, chồng của
Chức Nữ. Xem thêm hai từ này.
Nghĩa của 劳燕分飞 trong tiếng Trung hiện đại:
[láoyànfēnfēi] chia ly; chia tay; xa lìa; cách biệt; mỗi người một ngã (nhạc phủ thời xưa có câu "chim bá bay về phía đông, chim én bay về phía tây")。古乐 府《东飞伯劳歌》:"东飞伯劳西飞燕",后世用"劳燕分飞"比喻人别离。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lau | 勞: | lau lách |
| lào | 勞: | |
| lạo | 勞: | uý lạo |
| rạo | 勞: | rạo rực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燕
| en | 燕: | |
| yên | 燕: | yên quốc (tên nước thời Xuân Thu) |
| yến | 燕: | yến anh |
| én | 燕: | chim én |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飛
| bay | 飛: | bay nhảy |
| phi | 飛: | phi ngựa; phi cơ |