Từ: 卷逃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷逃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卷逃 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎntáo] cuốn gói chạy trốn; cuốn gói bỏ chạy; cuốn gói trốn đi。(家里的或本单位的人或者经管的人)偷了全部细软而逃跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu
卷逃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷逃 Tìm thêm nội dung cho: 卷逃