Chữ 禿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禿, chiết tự chữ NGỐC, SỐC, THÓC, THỐC, TRỌC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禿:

禿 ngốc, thốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禿

禿

Chiết tự chữ 禿

Chiết tự chữ ngốc, sốc, thóc, thốc, trọc bao gồm chữ 禾 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

禿 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 儿
  • 禾 hoà, hòa
  • 儿 nhi, nhân
  • ngốc, thốc [ngốc, thốc]

    U+79BF, tổng 7 nét, bộ Hòa 禾
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 秃;
    Pinyin: tu1;
    Việt bính: tuk1;

    禿 ngốc, thốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 禿

    (Tính) Hói, trọc, trụi (không có lông, tóc, cây cỏ, lá).
    ◎Như: ngốc đầu 禿
    頭 đầu hói, ngốc san 禿山 núi trọc, ngốc thụ 禿樹 cây trụi lá.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tặc ngốc bất thị hảo nhân 這賊禿不是好人 (Đệ ngũ hồi) Thằng giặc trọc này không phải là người tốt.

    (Tính)
    Cùn, nhụt, không sắc bén.
    ◎Như: ngốc châm 禿針 kim nhụt, ngốc bút 禿筆 bút cùn.

    (Tính)
    Đầu đuôi không hoàn chỉnh.
    ◎Như: ngốc đầu văn chương 禿頭文章 văn chương đầu đuôi lủng củng, giá thiên văn chương kết vĩ hữu điểm ngốc liễu 這篇文章結尾有點禿了 bài văn này phần kết hơi cụt ngủn.
    § Ghi chú: Khang Hi tự điển 康熙字典 còn ghi một âm là thốc: tha cốc thiết 他谷切.

    thóc, như "hạt thóc" (vhn)
    sốc, như "sốc men, cá sốc" (btcn)
    thốc, như "thổ thốc lên" (btcn)
    trọc, như "cạo trọc" (btcn)

    Chữ gần giống với 禿:

    䄦, 䄧, 禿, 秀, 私, 秃,

    Dị thể chữ 禿

    秃,

    Chữ gần giống 禿

    秩, 先, 穈, 儿, 穉, 允, 穊, 穋, 兄, 穌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 禿 Tự hình chữ 禿 Tự hình chữ 禿 Tự hình chữ 禿

    禿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 禿 Tìm thêm nội dung cho: 禿