Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 禿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 禿, chiết tự chữ NGỐC, SỐC, THÓC, THỐC, TRỌC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 禿:
禿 ngốc, thốc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 禿
禿
Biến thể giản thể: 秃;
Pinyin: tu1;
Việt bính: tuk1;
禿 ngốc, thốc
◎Như: ngốc đầu 禿頭 đầu hói, ngốc san 禿山 núi trọc, ngốc thụ 禿樹 cây trụi lá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tặc ngốc bất thị hảo nhân 這賊禿不是好人 (Đệ ngũ hồi) Thằng giặc trọc này không phải là người tốt.
(Tính) Cùn, nhụt, không sắc bén.
◎Như: ngốc châm 禿針 kim nhụt, ngốc bút 禿筆 bút cùn.
(Tính) Đầu đuôi không hoàn chỉnh.
◎Như: ngốc đầu văn chương 禿頭文章 văn chương đầu đuôi lủng củng, giá thiên văn chương kết vĩ hữu điểm ngốc liễu 這篇文章結尾有點禿了 bài văn này phần kết hơi cụt ngủn.
§ Ghi chú: Khang Hi tự điển 康熙字典 còn ghi một âm là thốc: tha cốc thiết 他谷切.
thóc, như "hạt thóc" (vhn)
sốc, như "sốc men, cá sốc" (btcn)
thốc, như "thổ thốc lên" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (btcn)
Pinyin: tu1;
Việt bính: tuk1;
禿 ngốc, thốc
Nghĩa Trung Việt của từ 禿
(Tính) Hói, trọc, trụi (không có lông, tóc, cây cỏ, lá).◎Như: ngốc đầu 禿頭 đầu hói, ngốc san 禿山 núi trọc, ngốc thụ 禿樹 cây trụi lá.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Giá tặc ngốc bất thị hảo nhân 這賊禿不是好人 (Đệ ngũ hồi) Thằng giặc trọc này không phải là người tốt.
(Tính) Cùn, nhụt, không sắc bén.
◎Như: ngốc châm 禿針 kim nhụt, ngốc bút 禿筆 bút cùn.
(Tính) Đầu đuôi không hoàn chỉnh.
◎Như: ngốc đầu văn chương 禿頭文章 văn chương đầu đuôi lủng củng, giá thiên văn chương kết vĩ hữu điểm ngốc liễu 這篇文章結尾有點禿了 bài văn này phần kết hơi cụt ngủn.
§ Ghi chú: Khang Hi tự điển 康熙字典 còn ghi một âm là thốc: tha cốc thiết 他谷切.
thóc, như "hạt thóc" (vhn)
sốc, như "sốc men, cá sốc" (btcn)
thốc, như "thổ thốc lên" (btcn)
trọc, như "cạo trọc" (btcn)
Dị thể chữ 禿
秃,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 禿 Tìm thêm nội dung cho: 禿
