Từ: 庸碌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庸碌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庸碌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōnglù] tầm thường; xoàng xĩnh; dung lục; hèn hạ; tầm thường。形容人平庸没有志气,没有作为。
庸碌无能。
tầm thường vô dụng.
庸庸碌碌,随波逐流。
tầm thường được chăng hay chớ, nước chảy bèo trôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌

lộc:lộc (nông cụ cán đất): lộc trục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
庸碌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庸碌 Tìm thêm nội dung cho: 庸碌