Từ: 开会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开会 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāihuì] họp; mở hội nghị; tổ chức hội nghị。若干人聚在一起议事,联欢,听报告等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
开会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开会 Tìm thêm nội dung cho: 开会