Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tơ hồng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tơ hồng:
Nghĩa tơ hồng trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cây kí sinh có thân hình sợi nhỏ, màu vàng hay trắng lục, không có lá, quấn vào cây chủ.","- 2 d. (cũ; vch.). 1 Sợi chỉ đỏ, dùng để biểu trưng cho tình duyên do trời định theo một truyền thuyết Trung Quốc. Lễ tơ hồng (lễ kết hôn). 2 (id.). Ông tơ hồng (nói tắt); Nguyệt Lão. Tế tơ hồng."]Dịch tơ hồng sang tiếng Trung hiện đại:
红绳; 赤绳。Nghĩa chữ nôm của chữ: tơ
| tơ | 司: | trai tơ |
| tơ | 思: | tơ tưởng, tơ mơ |
| tơ | 𦀊: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
| tơ | 絲: | tơ tằm; tơ hồng; tơ hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng
| hồng | 𣖘: | quả hồng |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
| hồng | 烘: | hồng thủ (hơ lửa cho ấm) |
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 紅: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
| hồng | 虹: | |
| hồng | 訌: | |
| hồng | 讧: | |
| hồng | 魟: | cá hồng |
| hồng | 鴻: | chim hồng |
| hồng | 鸿: | chim hồng |

Tìm hình ảnh cho: tơ hồng Tìm thêm nội dung cho: tơ hồng
