Từ: 讨账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讨账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讨账 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎozhàng] 1. đòi nợ。讨债。
2. tiền thu nợ; thu tiền mua chịu。索取买东西欠的钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
讨账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讨账 Tìm thêm nội dung cho: 讨账