Từ: 开园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开园 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiyuán] bắt đầu chín; bắt đầu thu hoạch; thu hoạch được; trái đã chín。园子里 瓜,果等成 熟。开始采摘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
开园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开园 Tìm thêm nội dung cho: 开园