Từ: 钨丝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钨丝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钨丝 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūsī] sợi vôn-fram。钨经过高温冶炼后抽成的丝,可以做电灯泡、电子管等里面的灯丝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钨

ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)
钨丝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钨丝 Tìm thêm nội dung cho: 钨丝