Từ: 开场白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开场白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开场白 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāichǎngbái] lời dạo đầu; lời mở đầu; lời nói đầu; phần mở đầu; đoạn mở đầu; ý định sơ bộ。戏曲或某些文艺演出开场时引入本题的道白,比喻文章或 讲 话等开始的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
开场白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开场白 Tìm thêm nội dung cho: 开场白