Từ: 記住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 記住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kí trụ
Ghi nhớ không quên.
◎Như:
thác nhĩ đích sự tình, thỉnh nhĩ vụ tất kí trụ
情, 住.

Nghĩa của 记住 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìzhù] nhớ; ghi nhớ。留在记忆中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 記

ghi:ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
:du kí, nhật kí
:du ký, nhật ký

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
記住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 記住 Tìm thêm nội dung cho: 記住