Từ: 摇手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇手 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáoshǒu] xua tay; khoát tay。机械上用手旋转的、使轮子等转动的把儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
摇手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇手 Tìm thêm nội dung cho: 摇手