Từ: 开斋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开斋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开斋 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizhāi] ngã mặn; khai trai (những người ăn chay trở lại ăn mặn; giáo đồ đạo ít-xlam chấm dứt kỳ ăn chay)。指吃 素的人恢复吃荤;伊斯兰教徒结束封斋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)
开斋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开斋 Tìm thêm nội dung cho: 开斋