Từ: 子虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐxū]
giả dối; không có thật。汉朝司马相如有《子虚赋》,假托子虚先生、乌有先生和亡是公三人互相问答。后世因此用"子虚"、"子虚乌有"指虚构的或不真实的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ
子虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子虚 Tìm thêm nội dung cho: 子虚