Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: viết lách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ viết lách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: viếtlách

Dịch viết lách sang tiếng Trung hiện đại:

动笔; 涉笔 《用笔写或画(多指开始写或画); 落笔。》gần đây anh ấy bận, chẳng viết lách gì cả.
他最近挺忙, 很少动笔。
viết lách thành việc hứng thú.
涉笔成趣。
耍笔杆; 耍笔杆儿 《用笔写东西(多含贬义)。》
写; 作; 做 《写作。》
文墨 《泛指属于脑力劳动的。》
việc viết lách
文墨事儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: viết

viết:viết thiếp, bộ viết

Nghĩa chữ nôm của chữ: lách

lách𫾐: 
lách𱡌:luồn lách
lách:luồn lách
lách󰓁:lá lách
lách𫇀:lá lách
lách:lau lách
viết lách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: viết lách Tìm thêm nội dung cho: viết lách