Từ: 开斋节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开斋节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开斋节 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizhāijié] lễ khai trai; tiết khai trai (vào buổi hoàng hôn của ngày thứ 29 kể từ lúc chấm dứt kỳ ăn chay vào tháng 9 theo lịch I-xlam, nếu như thấy trăng thì ngày hôm sau sẽ cử hành tiết khai trai, nếu không thì kéo dài thêm một ngày nữa. )。伊斯兰教的节日。 伊斯兰教历九月封斋后的第二十九天黄昏时,如果望见新 月,第 二 天就 过开斋节,否则就推迟一天。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斋

chay:ăn chay, chay tịnh
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
开斋节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开斋节 Tìm thêm nội dung cho: 开斋节