Từ: 开机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开机 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāijī] 1. khởi động máy; đề máy; đề xe。开动机器。
2. bắt đầu ghi hình; lên hình; ghi hình (phim ảnh, kịch)。指开始拍摄(电影, 电视剧等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
开机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开机 Tìm thêm nội dung cho: 开机