Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开胶 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāijiāo] bung keo; tróc keo。用胶黏合的东西裂开。
三合板开胶就没法用了。
gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.
这双运动鞋没穿一个月就开胶。
đôi giày thể thao này chưa đi được một tháng thì đã bung keo rồi.
三合板开胶就没法用了。
gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.
这双运动鞋没穿一个月就开胶。
đôi giày thể thao này chưa đi được một tháng thì đã bung keo rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |

Tìm hình ảnh cho: 开胶 Tìm thêm nội dung cho: 开胶
