Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 装扮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngbàn] 1. trang điểm; trang trí。打扮。
节日的广场装扮得分外美丽。
quãng trường vào những ngày lễ được trang trí rất đẹp.
2. hoá trang; cải trang; giả dạng。化装。
他装扮成算命先生进城侦察敌情。
anh ấy giả làm thầy bói để vào thành theo dõi tình hình quân địch.
3. giả vờ; giả là。假装。
巫婆装扮神仙欺骗人。
bà mo giả làm thần tiên để gạt người.
节日的广场装扮得分外美丽。
quãng trường vào những ngày lễ được trang trí rất đẹp.
2. hoá trang; cải trang; giả dạng。化装。
他装扮成算命先生进城侦察敌情。
anh ấy giả làm thầy bói để vào thành theo dõi tình hình quân địch.
3. giả vờ; giả là。假装。
巫婆装扮神仙欺骗人。
bà mo giả làm thần tiên để gạt người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮
| phẫn | 扮: | phẫn (quấy, nhào) |

Tìm hình ảnh cho: 装扮 Tìm thêm nội dung cho: 装扮
